KHÓA ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ BÁN VÉ, ĐẶT CHỖ
CHO NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ HÀNG KHÔNG, LỮ HÀNH & DU LỊCH.
Giới Thiệu:
Ngành du lịch hiện đang trên đà phát triển và cũng đang đối đầu với nhiều thách thức. Hiện nay ngành đang cần một số lượng lớn những chuyên gia và những nhân viên chuyên nghiệp phục vụ cho ngành, những người này phải thực sự tài giỏi và và đặc biệt là phải biết cách phục vụ thượng đế của mình. Vì vậy, trang bị kiến thức và kỹ năng trong lĩnh vực du lịch và lữ hành là cực kỳ cần thiết. Nhận biết được tầm quan trọng này, trường Cao Đẳng Quốc Tế Kent đã thiết kế và đưa vào giảng dạy khoá học “ Nghiệp Vụ Bán Vé, Đặt Chỗ cho Nhân viên Đại lý Hàng Không, Lữ Hành và Du Lịch” hướng theo tiêu chuẩn của Hiệp Hội Hàng Không Quốc Tế và Liên Đoàn Các Hiệp Hội Đại Lý Lữ Hành Thế Giới. Chương trình này lần đầu được triển khai tại Việt Nam với sự phối hợp tổ chức của Viet Nam Airlines, Abacus Viet Nam và Trường Cao Đẳng Quốc Tế Kent.


Các khóa học đã tổ chức tại KENT:
Bán vé và đặt chỗ năm 2005
Bán vé và đặt chỗ năm 2006
Bán vé và đặt chỗ năm 2007
Yêu cầu tuyển sinh:
Bằng tốt nghiệp Phổ thông trung học
Bằng B tiếng Anh hoặc TOEIC 350 điểm.
Bằng A tin học văn phòng.
Thời gian học:
329 giờ/ 2.5 tháng
Tuần học 5 buổi: Sáng và chiều, từ thứ 2 đến thứ 6
Sáng: 08:00 – 11:30 ; Chiều: 13:30 – 17:00
Môi trường và phương pháp giảng dạy:
Môi trường học Quốc tế. Hệ thống trang thiết bị hiện đại. giảng viên là những chuyên gia có trình độ và giàu kinh nghiệm đến từ Vietnam Airlines và Abacus Vietnam .
Ngoài các giờ lý thuyết, chương trình này còn chú trọng rèn luyện cho học viên các kỹ năng thực hành, kỹ năng xử lý tình huống, kỹ năng làm việc theo nhóm cũng như khả năng làm việc độc lập.
Cơ hội nghề nghiệp
Cơ hội việc làm cao trong một ngành được coi là năng động và có tốc 9ộ tăng trưởng manh nhất thế giới. Trường kent cam kết hỗ trợ việc làm cho học viên sau khi tốt nghiệp nhằm đáp ưứg nhu cầu ngày càng tăng của các nhà tuyển dụng
Nội dung chương trình: Gồm 3 học phần
Học phần 1: Kiến thức cơ bản về hàng không, Lữ hành và Du
Học phần 2: Nghiệp vụ đặt chỗ, tính giá và xuất vé hàng không.
Học phần 3: Nghiệp vụ đặt chỗ và xuất vé trên các hệ thống đặt, giữ chỗ tự động Gabriel Abacus. với chương trình đào tạo đặc biệt này, bạn hoàn toàn có đủ trình độ để làm việc cho bất kỳ một Đại lý lữ hành hay một công ty du lịch nào tại Việt Nam.
Học phí:
340 USD + 300.000 VND (phí giáo trình): dành cho đại lý trực thuộc Vietnam Airlines hoặc Abacus
390 USD (bao gồm phí giáo trình): Dành cho học viên không thuộc đại lý
Kế hoạch giảng dạy năm 2008
AirTicketing Timetable Kent International H.C.M 2008
Course 1
| Stt |
Môn học |
Thời gian |
Số ngày |
Giáo viên |
Ghi chú |
| 1 |
English for Airlines |
03/03-05/03 |
3 |
Kent |
|
| 2 |
Basic knowledge for travel agent |
06/03-14/03 |
7 |
1B |
Dương |
| 3 |
Personal selling |
17/03-18/03 |
2 |
Kent |
|
| 4 |
Basic Ticketing VN |
19/03-27/03 |
7 |
1B |
Loan |
| 5 |
Basic Reservation 1B |
28/03-04/04 |
6 |
1B |
Kieu Anh |
| 6 |
Fare & Ticketing 1B |
07/04-14/04 |
6 |
1B |
Huyen |
| 7 |
Reservation (GAB) |
16/04-23/04 |
6 |
VN |
HPhương |
| 8 |
Sita Airfare & Auto Ticketing |
24/04-29/04 |
5 |
VN |
Kim Lan |
| 9 |
Training at ticketing Agent |
12/05-16/05 |
5 |
|
|
| |
|
|
47 |
|
|
Course 2
| Stt |
Môn học |
Thời gian |
Số ngày |
Giáo viên |
Ghi chú |
| 1 |
English for Airlines |
07/04-09/04 |
3 |
Kent |
|
| 2 |
Personal selling |
10/04-11/04 |
2 |
Kent |
|
| 3 |
Basic knowledge for travel agent |
16/04-24/04 |
7 |
1B |
|
| 4 |
Basic Ticketing VN |
28/04-09/05 |
7 |
1B |
Le 30.4+01.5 |
| 5 |
Reservation (GAB) |
12/05-19/05 |
6 |
VN |
Việt Hà |
| 6 |
Sita Airfare & Auto Ticketing |
20/05-26/05 |
5 |
VN |
Mỹ Hà |
| 7 |
Basic Reservation 1B |
27/05-03/06 |
6 |
1B |
|
| 8 |
Fare & Ticketing 1B |
04/06-11/06 |
6 |
1B |
|
| 9 |
Training at ticketing Agent |
16/06-20/06 |
5 |
|
|
| |
|
|
47 |
|
|
Course 3
| Stt |
Môn học |
Thời gian |
Số ngày |
Giáo viên |
Ghi chú |
| 1 |
English for Airlines |
19/05-21/05 |
3 |
Kent |
|
| 2 |
Personal selling |
22/05-23/05 |
2 |
Kent |
|
| 3 |
Basic knowledge for travel agent |
26/05-03/06 |
7 |
1B |
|
| 4 |
Basic Ticketing VN |
04/06-12/06 |
7 |
1B |
|
| 5 |
Reservation (GAB) |
13/06-20/06 |
6 |
VN |
Ngọc Hà |
| 6 |
Sita Airfare & Auto Ticketing |
23/06-27/06 |
5 |
VN |
V Quỳnh |
| 7 |
Basic Reservation 1B |
30/06-07/07 |
6 |
1B |
|
| 8 |
Fare & Ticketing 1B |
08/07-15/07 |
6 |
1B |
|
| 9 |
Training at ticketing Agent |
16/07-22/07 |
5 |
|
|
| |
|
|
47 |
|
|
Course 4
| Stt |
Môn học |
Thời gian |
Số ngày |
Giáo viên |
Ghi chú |
| 1 |
English for Airlines |
16/06-18/06 |
3 |
Kent |
|
| 2 |
Personal selling |
19/06-20/06 |
2 |
Kent |
|
| 3 |
Basic knowledge for travel agent |
23/06-01/07 |
7 |
1B |
|
| 4 |
Basic Ticketing VN |
02/07-10/07 |
7 |
1B |
|
| 5 |
Reservation (GAB) |
11/07-18/07 |
6 |
VN |
Hương Giang |
| 6 |
Sita Airfare & Auto Ticketing |
21/07-25/07 |
5 |
VN |
Hoài phương |
| 7 |
Basic Reservation 1B |
28/07-04/08 |
6 |
1B |
|
| 8 |
Fare & Ticketing 1B |
05/08-12/08 |
6 |
1B |
|
| 9 |
Training at ticketing Agent |
13/08-19/08 |
5 |
|
|
| |
|
|
47 |
|
|
Course 5
| Stt |
Môn học |
Thời gian |
Số ngày |
Giáo viên |
Ghi chú |
| 1 |
English for Airlines |
04/08-06/08 |
3 |
Kent |
|
| 2 |
Personal selling |
07/08-08/08 |
2 |
Kent |
|
| 3 |
Basic knowledge for travel agent |
11/08-19/08 |
7 |
1B |
|
| 4 |
Basic Ticketing VN |
20/08-28/08 |
7 |
1B |
|
| 5 |
Reservation (GAB) |
03/09-10/09 |
6 |
VN |
Từ Tâm |
| 6 |
Sita Airfare & Auto Ticketing |
11/09-17/09 |
5 |
VN |
Khánh Vân |
| 7 |
Basic Reservation 1B |
18/09-25/09 |
6 |
1B |
|
| 8 |
Fare & Ticketing 1B |
26/09-03/10 |
6 |
1B |
|
| 9 |
Training at ticketing Agent |
06/10-10/10 |
5 |
|
|
| |
|
|
47 |
|
|
Course 6
| Stt |
Môn học |
Thời gian |
Số ngày |
Giáo viên |
Ghi chú |
| 1 |
English for Airlines |
15/09-17/09 |
3 |
Kent |
|
| 2 |
Personal selling |
18/09-19/09 |
2 |
Kent |
|
| 3 |
Basic knowledge for travel agent |
22/09-30/09 |
7 |
1B |
|
| 4 |
Basic Ticketing VN |
01/10-09/10 |
7 |
1B |
|
| 5 |
Reservation (GAB) |
10/10-17/10 |
6 |
VN |
Từ Tâm |
| 6 |
Sita Airfare & Auto Ticketing |
20/10-24/10 |
5 |
VN |
Chi Ninh |
| 7 |
Basic Reservation 1B |
27/10-04/11 |
6 |
1B |
|
| 8 |
Fare & Ticketing 1B |
05/11-12/11 |
6 |
1B |
|
| 9 |
Training at ticketing Agent |
13/11-19/11 |
5 |
|
|
| |
|
|
47 |
|
|
|